TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

TÌM HIỂU LỊCH SỬ

LIÊN KẾT CỔNG THÔNG TIN - HỌC LIỆU SỐ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÁC HỒ VỚI VIỆC ĐỌC VÀ TỰ HỌC

    SÁCH ĐIỆN TỬ - STK

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SGK

    NHỮNG GÌ BẠN NÓI SẼ THAY ĐỔI CUỘC ĐỜI BẠN

    Sách nói Cây Chuối Non Đi Giày Xanh - Nguyễn Nhật Ánh

    QUAN TRỌNG HƠN NỖ LỰC LÀ GÌ?

    Ảnh ngẫu nhiên

    QD_TV_DAT_MUC_DO_1.jpg Z4876174390208_2c469c8d7f12b95a7712edc6e0209b63.jpg Z4876174439409_40d336e2d76f829b8621f3f4d39f95b7.jpg Z4876174507712_fff795bee4be98876a149c6bc10d662d.jpg Z4875175135570_0262c8b0b773fb4d6d43401313e7d368.jpg Z4875174391296_8db28926e3db4331d3ef1f636e5436a8.jpg Z4875172196673_691ccc60323b91482f4856c3afb1bd21.jpg Z4875172208331_92c0ed5ec003181b79ed0dd66cedaeaf.jpg Z6539313264757_9de38a31411156c8e95d4b92b1128a79.jpg Z6539313152701_beec50034bba567ef405aac61ba092b5.jpg Z6539313318933_4bdd8d86329fadcbdff75a283b3f8cdb.jpg Z6539313171507_80747793f158d63e3e00c846c27d92e8.jpg Z6539313224207_5bb21a531916f58c19f4e168ddc78d66.jpg Z6539313088956_1a0ee846f43174abb980c2dd5e87a72e.jpg Z6539313052868_12b306f9b908677abd45f0ddfdbae90f.jpg Z6539313223702_44d65efc3f54f806f72330d3cf548a94.jpg Z6539313152701_beec50034bba567ef405aac61ba092b5.jpg Z6539313056587_53301a33c10fd7d3ea90d218080cf2a6.jpg QD_Thu_vien_chuan.jpg

    THẾ GIỚI QUANH EM

    Y HỌC VÀ SỨC KHOẺ

    DANH NGÔN HAY

    Một cuốn sách hay thực sự hay dạy tôi nhiều điều hơn là đọc nó, Tôi phải nhanh chóng đặt nó xuống, bắt đầu sống theo những điều nó chỉ dẫn. Điều tôi bắt đầu bằng cách đọc, tôi phải kết thúc bằng hành động

    268 BT...Bồi dưỡng HSG toán 9.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Hạnh
    Ngày gửi: 09h:24' 24-12-2025
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    PHẦN I: ĐỀ BÀI
    1. Chứng minh 7 là số vô tỉ.
    2. a) Chứng minh : (ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)
    b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki : (ac + bd)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)
    3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x2 + y2.
    4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy :
    b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :

    a+b
    ³ ab .
    2

    bc ca ab
    + +
    ³a+b+c
    a
    b
    c

    c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.
    5. Cho a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a3 + b3.
    6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b.
    7. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)
    8. Tìm liên hệ giữa các số a và b biết rằng : a + b > a - b
    9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)2 ≥ 4a
    b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8
    10. Chứng minh các bất đẳng thức :
    a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
    b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    11. Tìm các giá trị của x sao cho :
    a) | 2x – 3 | = | 1 – x | b) x2 – 4x ≤ 5
    c) 2x(2x – 1) ≤ 2x – 1.
    12. Tìm các số a, b, c, d biết rằng : a2 + b2 + c2 + d2 = a(b + c + d)
    13. Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001. Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị
    nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    14. Cho biểu thức P = x2 + xy + y2 – 3(x + y) + 3. CMR giá trị nhỏ nhất của P bằng 0.
    15. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :
    x2 + 4y2 + z2 – 2a + 8y – 6z + 15 = 0
    16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A =

    1
    x - 4x + 9
    2

    17. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :
    a) 7 + 15 và 7
    b)
    c)

    23 - 2 19

    3

    27

    18. Hãy viết một số hữu tỉ và một số vô tỉ lớn hơn

    d)

    17 + 5 + 1 và
    3 2 và

    45

    2 3

    2 nhưng nhỏ hơn

    3

    19. Giải phương trình : 3x 2 + 6x + 7 + 5x 2 + 10x + 21 = 5 - 2x - x 2 .
    20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy = 4.

    1
    1
    1
    1
    +
    + .... +
    + ... +
    .
    1.1998
    2.1997
    k(1998 - k + 1)
    1998 - 1
    1998
    Hãy so sánh S và 2.
    .
    1999
    22. Chứng minh rằng : Nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì a là số vô tỉ.
    21. Cho S =

    23. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng :

    1

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    x y
    + ³2
    y x
    æ x 2 y2 ö æ x y ö
    b) ç 2 + 2 ÷ - ç + ÷ ³ 0
    x ø èy xø
    èy
    a)

    æ x 4 y4 ö æ x 2 y2 ö æ x y ö
    + 4 ÷-ç 2 + 2 ÷+ç + ÷ ³ 2.
    4
    y
    x ø èy
    x ø èy xø
    è

    c) ç

    24. Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ :
    a)

    1+ 2

    b) m +

    3
    với m, n là các số hữu tỉ, n ≠ 0.
    n

    25. Có hai số vô tỉ dương nào mà tổng là số hữu tỉ không ?

    æx yö
    x 2 y2
    26. Cho các số x và y khác 0. Chứng minh rằng : 2 + 2 + 4 ³ 3 ç + ÷ .
    y
    x
    èy xø
    27. Cho các số x, y, z dương. Chứng minh rằng :

    x 2 y2 z2 x y z
    + +
    ³ + + .
    y2 z2 x 2 y z x

    28. Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ là một số vô tỉ.
    29. Chứng minh các bất đẳng thức :
    a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
    b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    c) (a1 + a2 + ….. + an)2 ≤ n(a12 + a22 + ….. + an2).
    30. Cho a3 + b3 = 2. Chứng minh rằng a + b ≤ 2.
    31. Chứng minh rằng : [ x ] + [ y ] £ [ x + y ] .

    1
    .
    x - 6x + 17
    x y z
    33. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = + +
    với x, y, z > 0.
    y z x
    32. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A =

    2

    34. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x2 + y2 biết x + y = 4.
    35. Tìm giá trị lớn nhất của : A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) với x, y, z ≥ 0 ; x + y + z = 1.
    36. Xét xem các số a và b có thể là số vô tỉ không nếu :

    a
    là số vô tỉ.
    b
    a
    b) a + b và
    là số hữu tỉ (a + b ≠ 0)
    b
    a) ab và

    c) a + b, a2 và b2 là số hữu tỉ (a + b ≠ 0)
    37. Cho a, b, c > 0. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)

    a
    b
    c
    d
    +
    +
    +
    ³2
    b+c c+d d+a a +b
    39. Chứng minh rằng [ 2x ] bằng 2 [ x ] hoặc 2 [ x ] + 1
    38. Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh :

    40. Cho số nguyên dương a. Xét các số có dạng : a + 15 ; a + 30 ; a + 45 ; … ; a + 15n.
    Chứng minh rằng trong các số đó, tồn tại hai số mà hai chữ số đầu tiên là 96.
    41. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa :

    2

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    A= x 2 - 3

    B=

    MAI TRỌNG MẬU

    1
    x 2 + 4x - 5

    C=

    1

    D=

    x - 2x - 1

    1

    E= x+

    1- x2 - 3

    2
    + -2x
    x

    G = 3x - 1 - 5x - 3 + x 2 + x + 1
    42. a) Chứng minh rằng : | A + B | ≤ | A | + | B | . Dấu “ = ” xảy ra khi nào ?
    b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : M =

    x 2 + 4x + 4 + x 2 - 6x + 9 .

    4x 2 + 20x + 25 + x 2 - 8x + 16 = x 2 + 18x + 81

    c) Giải phương trình :

    43. Giải phương trình : 2x 2 - 8x - 3 x 2 - 4x - 5 = 12 .
    44. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa :

    A = x2 + x + 2

    E=

    B=

    1

    G=

    2x + 1 + x

    45. Giải phương trình :

    1
    1 - 3x

    C = 2 - 1 - 9x 2

    x
    + x-2
    x -4

    1

    D=

    x 2 - 5x + 6

    H = x 2 - 2x - 3 + 3 1 - x 2

    2

    x 2 - 3x
    =0
    x -3

    46. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A =

    x +x.
    47. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : B = 3 - x + x
    3 +1
    48. So sánh : a) a = 2 + 3 và b=
    b) 5 - 13 + 4 3 và
    2
    c) n + 2 - n + 1 và n+1 - n (n là số nguyên dương)

    3 -1

    49. Với giá trị nào của x, biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất : A = 1 - 1 - 6x + 9x 2 + (3x - 1) 2 .
    50. Tính : a)

    4-2 3

    b)

    11 + 6 2

    d) A = m 2 + 8m + 16 + m 2 - 8m + 16

    c)

    27 - 10 2

    e) B = n + 2 n - 1 + n - 2 n - 1 (n

    ≥ 1)
    51. Rút gọn biểu thức : M =

    8 41
    45 + 4 41 + 45 - 4 41

    .

    52. Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức : (2x - y) 2 + (y - 2)2 + (x + y + z) 2 = 0
    53. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P = 25x 2 - 20x + 4 + 25x 2 - 30x + 9 .
    54. Giải các phương trình sau :

    a) x 2 - x - 2 - x - 2 = 0
    d) x - x 4 - 2x 2 + 1 = 1

    b) x 2 - 1 + 1 = x 2
    e) x 2 + 4x + 4 + x - 4 = 0

    h) x 2 - 2x + 1 + x 2 - 6x + 9 = 1
    k) x + 3 - 4 x - 1 + x + 8 - 6 x - 1 = 1

    3

    c) x 2 - x + x 2 + x - 2 = 0
    g) x - 2 + x - 3 = -5

    i) x + 5 + 2 - x = x 2 - 25
    l) 8x + 1 + 3x - 5 = 7x + 4 + 2x - 2

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    55. Cho hai số thực x và y thỏa mãn các điều kiện : xy = 1 và x > y. CMR:

    x 2 + y2
    ³2 2.
    x-y

    56. Rút gọn các biểu thức :

    a) 13 + 30 2 + 9 + 4 2

    b) m + 2 m - 1 + m - 2 m - 1

    c) 2 + 3. 2 + 2 + 3 . 2 + 2 + 2 + 3 . 2 - 2 + 2 + 3
    2+ 3 =

    57. Chứng minh rằng

    58. Rút gọn các biểu thức :

    a) C =

    6+2

    (

    d) 227 - 30 2 + 123 + 22 2

    6
    2
    +
    .
    2
    2

    )

    6 + 3 + 2 - 6-2

    (

    6- 3+ 2

    )

    9-6 2 - 6
    .
    3

    b) D =

    2

    59. So sánh :

    a)

    6 + 20 và 1+ 6

    b)

    17 + 12 2 và

    2 +1

    c)

    28 - 16 3 và 3 - 2

    60. Cho biểu thức : A = x - x 2 - 4x + 4
    a) Tìm tập xác định của biểu thức A.
    b) Rút gọn biểu thức A.
    61. Rút gọn các biểu thức sau : a)

    c)

    11 - 2 10

    b)

    9 - 2 14

    3 + 11 + 6 2 - 5 + 2 6
    2 + 6 + 2 5 - 7 + 2 10

    62. Cho a + b + c = 0 ; a, b, c ≠ 0. Chứng minh đẳng thức :
    63. Giải bất phương trình :

    1 1 1
    1 1 1
    + 2+ 2 = + +
    2
    a
    b
    c
    a b c

    x 2 - 16x + 60 < x - 6 .

    64. Tìm x sao cho : x 2 - 3 + 3 £ x 2 .
    65. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = x2 + y2 , biết rằng :
    x2(x2 + 2y2 – 3) + (y2 – 2)2 = 1 (1)
    66. Tìm x để biểu thức có nghĩa:

    a) A =

    1
    x - 2x - 1

    67. Cho biểu thức : A =

    16 - x 2
    b) B =
    + x 2 - 8x + 8 .
    2x + 1

    x + x 2 - 2x
    x - x - 2x
    2

    -

    x - x 2 - 2x
    x + x - 2x
    2

    .

    a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa.
    b) Rút gọn biểu thức A. c) Tìm giá trị của x để A < 2.
    68. Tìm 20 chữ số thập phân đầu tiên của số : 0,9999....9 (20 chữ số 9)
    69. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của : A = | x - 2 | + | y – 1 | với | x | + | y | = 5
    70. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x4 + y4 + z4 biết rằng xy + yz + zx = 1
    71. Trong hai số : n + n + 2 và 2 n+1 (n là số nguyên dương), số nào lớn hơn ?

    4

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    72. Cho biểu thức A = 7 + 4 3 + 7 - 4 3 . Tính giá trị của A theo hai cách.
    73. Tính : ( 2 + 3 + 5)( 2 + 3 - 5)( 2 - 3 + 5)(- 2 + 3 + 5)
    74. Chứng minh các số sau là số vô tỉ :

    3+ 5 ;

    3- 2 ; 2 2 +3

    75. Hãy so sánh hai số : a = 3 3 - 3 và b=2 2 - 1 ;
    76. So sánh

    2 + 5 và

    5 +1
    2

    4 + 7 - 4 - 7 - 2 và số 0.
    2+ 3+ 6+ 8+4
    .
    2+ 3+ 4

    77. Rút gọn biểu thức : Q =

    78. Cho P = 14 + 40 + 56 + 140 . Hãy biểu diễn P dưới dạng tổng của 3 căn thức bậc hai
    79. Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng : x 1 - y 2 + y 1 - x 2 = 1 .
    80. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của : A = 1 - x + 1 + x .
    81. Tìm giá trị lớn nhất của : M =

    (

    a+ b

    )

    2

    với a, b > 0 và a + b ≤ 1.

    82. CMR trong các số 2b + c - 2 ad ; 2c + d - 2 ab ; 2d + a - 2 bc ; 2a + b - 2 cd có ít
    nhất hai số dương (a, b, c, d > 0).
    83. Rút gọn biểu thức : N = 4 6 + 8 3 + 4 2 + 18 .
    84. Cho x + y + z = xy + yz + zx , trong đó x, y, z > 0. Chứng minh x = y = z.
    85. Cho a1, a2, …, an > 0 và a1a2…an = 1. Chứng minh: (1 + a1)(1 + a2)…(1 + an) ≥ 2n.
    86. Chứng minh :

    (

    a+ b

    )

    2

    ³ 2 2(a + b) ab

    (a, b ≥ 0).

    87. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các
    đoạn thẳng có độ dài a , b , c cũng lập được thành một tam giác.

    (x + 2) 2 - 8x
    .
    2
    xx
    2
    a +2
    89. Chứng minh rằng với mọi số thực a, ta đều có :
    ³ 2 . Khi nào có đẳng thức ?
    2
    a +1
    88. Rút gọn : a) A =

    ab - b 2
    a
    b
    b

    b) B =

    90. Tính : A = 3 + 5 + 3 - 5 bằng hai cách.
    91. So sánh : a)
    92. Tính : P =

    3 7 +5 2
    và 6,9
    b)
    5
    2+ 3
    2- 3
    +
    .
    2 + 2+ 3
    2 - 2- 3

    13 - 12 và

    7- 6

    x + 2 + 3 2x - 5 + x - 2 - 2x - 5 = 2 2 .
    1.3.5...(2n - 1)
    1
    94. Chứng minh rằng ta luôn có : Pn =
    <
    ; "n Î Z+
    2.4.6...2n
    2n + 1
    93. Giải phương trình :

    5

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    a2
    b2
    a+ b£
    +
    .
    b
    a

    95. Chứng minh rằng nếu a, b > 0 thì
    96. Rút gọn biểu thức :

    A=

    x - 4(x - 1) + x + 4(x - 1) æ
    1 ö
    .ç1 ÷.
    è x -1 ø
    x 2 - 4(x - 1)

    a b +b a
    1
    :
    = a - b (a, b > 0 ; a ≠ b)
    ab
    a- b
    æ 14 - 7
    æ a + a öæ a - a ö
    15 - 5 ö
    1
    b) ç
    +
    = -2
    c) ç 1 +
    ÷:
    ÷ç 1 ÷ = 1 - a (a >
    1- 3 ø 7 - 5
    a + 1 øè
    a -1 ø
    è 1- 2
    è

    97. Chứng minh các đẳng thức sau : a)

    0).

    5 - 3 - 29 - 6 20

    98. Tính : a)

    æ
    c) ç
    è

    ; b) 2 3 + 5 - 13 + 48 .

    ö
    28 - 16 3 ÷ . 7 + 48 .
    ø
    99. So sánh : a) 3 + 5 và 15
    b) 2 + 15 và 12 + 7
    16
    c) 18 + 19 và 9
    d)
    và 5. 25
    2
    7 + 48 -

    100. Cho hằng đẳng thức :

    a± b =

    a + a2 - b
    a - a2 - b
    ±
    (a, b > 0 và a2 – b > 0).
    2
    2

    Áp dụng kết quả để rút gọn :

    a)

    c)

    2+ 3
    2 + 2+ 3

    +

    2- 3
    2 - 2- 3

    ; b)

    3- 2 2
    17 - 12 2

    -

    3+ 2 2
    17 + 12 2

    2 10 + 30 - 2 2 - 6
    2
    :
    2 10 - 2 2
    3 -1

    101. Xác định giá trị các biểu thức sau :

    a) A =

    b) B =

    xy - x 2 - 1. y 2 - 1
    xy + x 2 - 1. y 2 - 1

    a + bx + a - bx
    a + bx - a - bx

    với x =
    với x =



    ça + ÷ , y =





    ç b + ÷ (a > 1 ; b > 1)



    2am
    , m < 1.
    b (1 + m 2 )

    2x - x 2 - 1
    102. Cho biểu thức P(x) =
    3x 2 - 4x + 1
    a) Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) xác định. Rút gọn P(x).
    b) Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(- x) < 0.
    103. Cho biểu thức A =

    6

    x+2-4 x -2 + x +2+4 x -2
    .
    4 4
    - +1
    x2 x

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm các số nguyên x để biểu thức A là một số nguyên.
    104. Tìm giá trị lớn nhất (nếu có) hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:

    a) 9 - x 2
    e) 1 - 2 1 - 3x

    b) x - x (x > 0)

    c) 1 + 2 - x

    g) 2x 2 - 2x + 5

    105. Rút gọn biểu thức : A =

    h) 1 - - x 2 + 2x + 5

    x + 2x - 1 - x - 2x - 1 , bằng ba cách ?
    5 3 + 5 48 - 10 7 + 4 3

    106. Rút gọn các biểu thức sau : a)

    b)

    4 + 10 + 2 5 + 4 - 10 + 2 5

    c)

    107. Chứng minh các hằng đẳng thức với b ≥ 0 ; a ≥

    (

    )

    a)

    a + b ± a - b = 2 a ± a2 - b

    b)

    a + a2 - b
    a - a2 - b
    a± b =
    ±
    2
    2

    108. Rút gọn biểu thức : A =
    109. Tìm x và y sao cho :

    d) x - 5 - 4
    1
    i)
    2x - x + 3

    94 - 42 5 - 94 + 42 5 .

    b

    x + 2 2x - 4 + x - 2 2x - 4

    x+y-2 = x + y - 2

    110. Chứng minh bất đẳng thức :

    a 2 + b2 + c2 + d 2 ³

    (a + c)

    2

    + (b + d) .
    2

    a2
    b2
    c2
    a+b+c
    111. Cho a, b, c > 0. Chứng minh :
    +
    +
    ³
    .
    b+c c+a a +b
    2
    112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Chứng minh :

    a)

    a + 1 + b + 1 + c + 1 < 3,5

    113. CM :

    (a

    2

    + c 2 )( b 2 + c2 ) +

    b)

    (a

    2

    a +b + b+c + c+a £ 6 .

    + d 2 )( b 2 + d 2 ) ³ (a + b)(c + d) với a, b, c, d > 0.

    114. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x + x .
    115. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A =

    (x + a)(x + b)
    .
    x

    116. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5.
    117. Tìm giá trị lớn nhất của A = x + 2 - x .
    118. Giải phương trình :

    x - 1 - 5x - 1 = 3x - 2

    119. Giải phương trình :

    x + 2 x -1 + x - 2 x -1 = 2

    120. Giải phương trình : 3x 2 + 21x + 18 + 2 x 2 + 7x + 7 = 2

    3x 2 + 6x + 7 + 5x 2 + 10x + 14 = 4 - 2x - x 2
    122. Chứng minh các số sau là số vô tỉ : 3 - 2
    ;
    2 2+ 3
    121. Giải phương trình :

    123. Chứng minh x - 2 + 4 - x £ 2 .
    124. Chứng minh bất đẳng thức sau bằng phương pháp hình học :

    a 2 + b 2 . b 2 + c 2 ³ b(a + c)

    7

    với a, b, c > 0.

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    125. Chứng minh (a + b)(c + d) ³ ac + bd với a, b, c, d > 0.
    126. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các
    đoạn thẳng có độ dài a , b , c cũng lập được thành một tam giác.

    (a + b)2 a + b
    127. Chứng minh
    +
    ³ a b + b a với a, b ≥ 0.
    2
    4
    a
    b
    c
    128. Chứng minh
    +
    +
    > 2 với a, b, c > 0.
    b+c
    a+c
    a+b
    129. Cho x 1 - y 2 + y 1 - x 2 = 1 . Chứng minh rằng x2 + y2 = 1.
    130. Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

    x - 2 x -1 + x + 2 x -1

    131. Tìm GTNN, GTLN của A = 1 - x + 1 + x .
    132. Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

    x 2 + 1 + x 2 - 2x + 5

    133. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = - x 2 + 4x + 12 - - x 2 + 2x + 3 .
    134. Tìm GTNN, GTLN của : a) A = 2x + 5 - x 2

    (

    b) A = x 99 + 101 - x 2

    135. Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa mãn

    )

    a b
    + = 1 (a và b là hằng số dương).
    x y

    136. Tìm GTNN của A = (x + y)(x + z) với x, y, z > 0 , xyz(x + y + z) = 1.

    xy yz zx
    + +
    với x, y, z > 0 , x + y + z = 1.
    z
    x
    y
    x2
    y2
    z2
    138. Tìm GTNN của A =
    +
    +
    biết x, y, z > 0 , xy + yz + zx = 1 .
    x+y y+z z+x
    137. Tìm GTNN của A =

    139. Tìm giá trị lớn nhất của : a) A =
    b) B =

    (

    a+ b

    ) (
    4

    +

    a+ c

    ) (
    4

    +

    (

    a+ b

    a+ d

    )

    2

    với a, b > 0 , a + b ≤ 1

    ) (
    4

    +

    b+ c

    ) (
    4

    +

    b+ d

    ) (
    4

    +

    c+ d

    )

    4

    với a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1.
    140. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 3x + 3y với x + y = 4.

    b
    c
    +
    với b + c ≥ a + d ; b, c > 0 ; a, d ≥ 0.
    c+d a+b

    141. Tìm GTNN của A =

    142. Giải các phương trình sau :

    a) x 2 - 5x - 2 3x + 12 = 0
    d) x - 1 - x + 1 = 2

    b) x 2 - 4x = 8 x - 1

    e) x - 2 x - 1 - x - 1 = 1

    h) x + 2 - 4 x - 2 + x + 7 - 6 x - 2 = 1

    k) 1 - x 2 - x = x - 1

    m) x 2 + 6 = x - 2 x 2 - 1
    o) x - 1 + x + 3 + 2

    8

    c) 4x + 1 - 3x + 4 = 1
    g) x + 2x - 1 + x - 2x - 1 = 2
    i) x + x + 1 - x = 1

    l) 2x 2 + 8x + 6 + x 2 - 1 = 2x + 2

    n) x + 1 + x + 10 = x + 2 + x + 5

    ( x - 1) ( x 2 - 3x + 5) = 4 - 2x

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    p) 2x + 3 + x + 2 + 2x + 2 - x + 2 = 1 + 2 x + 2 .

    q) 2x 2 - 9x + 4 + 3 2x - 1 = 2x 2 + 21x - 11

    (

    143. Rút gọn biểu thức : A = 2 2 - 5 + 3 2

    )(

    144. Chứng minh rằng, "n Î Z+ , ta luôn có : 1 +
    145. Trục căn thức ở mẫu : a)

    1
    1+ 2 + 5

    )

    18 - 20 + 2 2 .

    (

    )

    1
    1
    1
    +
    + .... +
    > 2 n +1 -1 .
    2
    3
    n
    1
    b)
    .
    x + x +1

    146. Tính :

    5 - 3 - 29 - 6 20

    a)

    (

    147. Cho a = 3 - 5 . 3 + 5
    148. Cho b =

    a)
    c)

    (

    3- 2 2
    17 - 12 2

    -

    b) 6 + 2 5 - 13 + 48

    )(

    )

    17 + 12 2

    149. Giải các phương trình sau :

    )

    (5 - x )

    5 - x + ( x - 3) x - 3
    5- x + x -3

    b)
    =2

    5 - 3 - 29 - 12 5

    10 - 2 . Chứng minh rằng a là số tự nhiên.

    3+ 2 2

    3 -1 x - x + 4 - 3 = 0

    c)

    (

    . b có phải là số tự nhiên không ?

    )

    3 -1 x = 2

    (

    )

    3 +1 x - 3 3

    d) x + x - 5 = 5

    150. Tính giá trị của biểu thức :

    M = 12 5 - 29 + 25 + 4 21 - 12 5 + 29 - 25 - 4 21
    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ... +
    .
    1+ 2
    2+ 3
    3+ 4
    n -1 + n
    1
    1
    1
    1
    152. Cho biểu thức : P =
    +
    - ... +
    2- 3
    3- 4
    4- 5
    2n - 2n + 1
    151. Rút gọn : A =

    a) Rút gọn P.

    b) P có phải là số hữu tỉ không ?

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ... +
    .
    2 1 +1 2 3 2 + 2 3 4 3 + 3 4
    100 99 + 99 100
    1
    1
    1
    154. Chứng minh : 1 +
    +
    + ... +
    > n.
    2
    3
    n
    155. Cho a = 17 - 1 . Hãy tính giá trị của biểu thức: A = (a5 + 2a4 – 17a3 – a2 + 18a – 17)2000.
    156. Chứng minh : a - a - 1 < a - 2 - a - 3 (a ≥ 3)
    1
    157. Chứng minh : x 2 - x + > 0 (x ≥ 0)
    2
    158. Tìm giá trị lớn nhất của S = x - 1 + y - 2 , biết x + y = 4.
    153. Tính : A =

    159. Tính giá trị của biểu thức sau với a =

    9

    3
    1 + 2a
    1 - 2a
    : A=
    +
    .
    4
    1 + 1 + 2a 1 - 1 - 2a

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    160. Chứng minh các đẳng thức sau :

    (

    )( 10 - 6 ) 4 - 15 = 2
    5 ( 3 + 5 )( 10 - 2 ) = 8 d)

    a) 4 + 15

    c) 3 -

    b) 4 2 + 2 6 =

    7 + 48 =

    2
    2

    (

    2

    (

    )

    3 +1

    )

    3 + 1 e) 17 - 4 9 + 4 5 = 5 - 2

    161. Chứng minh các bất đẳng thức sau :

    5+ 5 5- 5
    +
    - 10 < 0
    5- 5 5+ 5
    æ
    ö
    5 +1
    5 - 1 öæ
    1
    c) ç
    +
    + 2 ÷ 0, 2 - 1,01 > 0
    ֍ 3 - 4
    3
    è 1 + 5 + 3 1 + 3 - 5 øè
    ø
    2 + 3 -1
    2- 3æ
    3
    3 ö 1
    d)
    +
    +
    + 3- 2 > 0
    ç
    ÷2+ 6
    2 6 è 2- 6 2+ 6 ø
    2
    27 + 6 > 48

    a)

    2+2

    e)
    h)

    (

    3+

    b)

    2 -1 +
    5+

    2 -2

    )

    7 -

    (

    2 - 1 > 1,9

    )

    3+ 5+ 7 <3

    g)
    i)

    17 + 12 2 - 2 > 3 - 1
    2 + 2 + 3 2- 2
    < 0,8
    4

    1
    < 2 n - 2 n - 1 . Từ đó suy ra:
    n
    1
    1
    1
    2004 < 1 +
    +
    + ... +
    < 2005
    2
    3
    1006009
    2+ 3+ 4
    3
    163. Trục căn thức ở mẫu : a)
    b)
    .
    2+ 3+ 6+ 8+4
    2+ 3 2 + 3 4
    3+ 2
    3- 2
    164. Cho x =
    và y=
    . Tính A = 5x2 + 6xy + 5y2.
    3- 2
    3+ 2
    2002
    2003
    165. Chứng minh bất đẳng thức sau :
    +
    > 2002 + 2003 .
    2003
    2002
    x 2 - 3xy + y 2
    166. Tính giá trị của biểu thức : A =
    với x = 3 + 5 và y = 3 - 5 .
    x+y+2
    6x - 3
    167. Giải phương trình :
    = 3 + 2 x - x2 .
    x - 1- x
    162. Chứng minh rằng : 2 n + 1 - 2 n <

    168. Giải bất các pt :
    a) 3 3 + 5x ³ 72

    b)

    1
    10x - 14 ³ 1 c) 2 + 2 2 + 2x ³ 4 .
    4

    169. Rút gọn các biểu thức sau :

    a) A = 5 - 3 - 29 - 12 5

    c) C =

    10

    x + 3 + 2 x2 - 9
    2x - 6 + x 2 - 9

    b) B = 1 - a + a(a - 1) + a

    d) D =

    a -1
    a

    x 2 + 5x + 6 + x 9 - x 2
    3x - x 2 + (x + 2) 9 - x 2

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    1
    1
    1
    1
    +
    - ... 1- 2
    2- 3
    3- 4
    24 - 25
    1
    170. Tìm GTNN và GTLN của biểu thức A =
    .
    2 - 3 - x2
    2
    1
    171. Tìm giá trị nhỏ nhất của A =
    +
    với 0 < x < 1.
    1- x x
    172. Tìm GTLN của : a) A = x - 1 + y - 2 biết x + y = 4 ;
    E=

    b) B =

    y-2
    x -1
    +
    x
    y

    173. Cho a = 1997 - 1996 ; b = 1998 - 1997 . So sánh a với b, số nào lớn hơn ?
    174. Tìm GTNN, GTLN của :

    a) A =

    1
    5+2 6-x

    175. Tìm giá trị lớn nhất của
    176. Tìm giá trị lớn nhất của
    177. Tìm GTNN, GTLN của
    178. Tìm GTNN, GTLN của
    179. Giải phương trình :

    2

    b) B = - x 2 + 2x + 4 .

    A = x 1- x2 .
    A = | x – y | biết x2 + 4y2 = 1.
    A = x3 + y3 biết x, y ≥ 0 ; x2 + y2 = 1.
    A = x x + y y biết
    x + y = 1.

    1 - x + x 2 - 3x + 2 + (x - 2)

    x -1
    = 3.
    x-2

    180. Giải phương trình : x 2 + 2x - 9 = 6 + 4x + 2x 2 .

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ... +
    < 2.
    2 3 2 4 3
    (n + 1) n
    1
    1
    1
    1
    182. Cho A =
    +
    +
    + ... +
    . Hãy so sánh A và 1,999.
    1.1999
    2.1998
    3.1997
    1999.1
    183. Cho 3 số x, y và x + y là số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số x ; y đều là số
    181. CMR, "n Î Z+ , ta có :

    hữu tỉ

    3+ 2
    - 2 6 ; b = 3 + 2 2 + 6 - 4 2 . CMR : a, b là các số hữu tỉ.
    3- 2
    æ 2+ a
    a - 2 ö a a + a - a -1
    185. Rút gọn biểu thức : P = ç
    ÷.
    a
    è a + 2 a +1 a -1 ø
    184. Cho a =

    (a >0 ; a ≠ 1)

    æ a +1
    öæ
    a -1
    1 ö
    + 4 a ÷ç a ÷ = 4a .
    a +1

    è a -1
    øè

    186. Chứng minh : ç

    187. Rút gọn :

    11

    ( x + 2)

    - 8x
    2
    xx

    (a > 0 ; a ≠ 1)

    2

    (0 < x < 2)

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    æ

    MAI TRỌNG MẬU

    b - ab ö æ
    a
    b
    a+bö
    +
    ÷:ç
    ÷
    a + b ø è ab + b
    ab - a
    ab ø

    188. Rút gọn : ç a +

    è

    (

    189. Giải bất phương trình : 2 x + x + a
    2

    2



    5a 2

    (a ≠ 0)

    x2 + a2
    éæ 1 - a a
    öæ 1 + a a
    öù
    190. Cho A = (1 - a 2 ) : êç
    + a ֍
    - a ÷ú + 1
    êëè 1 - a
    øè 1 + a
    ø úû
    a) Rút gọn biểu thức A.

    b) Tính giá trị của A với a = 9.

    c) Với giá trị nào của a thì | A | = A.
    191. Cho biểu thức : B =

    a + b -1
    a- bæ
    b
    b ö
    +
    +
    ç
    ÷.
    a + ab
    2 ab è a - ab a + ab ø
    b) Tính giá trị của B nếu a = 6 + 2 5 .

    a) Rút gọn biểu thức B.
    c) So sánh B với -1.

    æ

    192. Cho A = ç

    1

    a+b ö
    ö æ
    :
    1
    +
    ç
    ÷
    ÷
    a + a+b ø è
    a-b ø
    1

    +

    è a - a-b

    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm b biết | A | = -A.
    c) Tính giá trị của A khi a = 5 + 4 2 ; b = 2 + 6 2 .

    æ a +1
    öæ
    a -1
    1 ö
    + 4 a ÷ç a ÷
    a +1

    è a -1
    øè

    193. Cho biểu thức A = ç
    a) Rút gọn biểu thức A.

    b) Tìm giá trị của A nếu a =

    6
    2+ 6

    c) Tìm giá trị của a để

    .

    A > A.

    æ a
    1 öæ a - a a + a ö
    ֍
    ÷.
    2
    2
    a
    a
    +
    1
    a
    1
    è
    øè
    ø

    194. Cho biểu thức A = ç
    a) Rút gọn biểu thức A.

    b) Tìm giá trị của A để A = - 4

    æ 1+ a
    1- a
    +
    1+ a
    è 1- a

    195. Thực hiện phép tính : A = ç
    196. Thực hiện phép tính : B =

    2+ 3
    2 + 2+ 3

    +

    ö æ 1+ a
    1- a ö
    ÷:ç
    ÷
    1+ a ø
    ø è 1- a
    2- 3
    2 - 2- 3

    197. Rút gọn các biểu thức sau :

    é
    x - y êæ 1 1 ö
    1
    a) A =
    : ç + ÷.
    +
    ê
    xy xy
    è x y ø x + y + 2 xy
    ëê

    (

    ù
    æ 1
    1 öú
    .
    +
    ÷
    3 ç
    ç
    y ÷ø ú
    x+ y è x
    ûú
    2

    )

    với x = 2 - 3 ; y = 2 + 3 .
    b) B =

    12

    x + x 2 - y2 - x - x 2 - y2
    2(x - y)

    với x > y > 0

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    c) C =

    MAI TRỌNG MẬU

    2a 1 + x 2
    1+ x2 - x

    (a

    `d) D = (a + b) e) E =

    với x =
    2

    1 æ 1- a
    a ö
    ç
    ÷
    2è a
    1- a ø

    + 1)( b 2 + 1)

    x + 2 x -1 + x - 2 x -1
    x + 2x - 1 + x - 2x - 1
    x+

    0
    với a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1

    c2 + 1

    198. Chứng minh :

    ;

    . 2x - 1

    x2 - 4
    +
    x

    x-

    x2 - 4
    =
    x

    2x + 4
    x

    với x ≥ 2.

    -1 + 2
    -1 - 2
    ,b=
    . Tính a7 + b7.
    2
    2
    200. Cho a = 2 - 1
    a) Viết a2 ; a3 dưới dạng m - m - 1 , trong đó m là số tự nhiên.
    199. Cho a =

    `

    b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số an viết được dưới dạng trên.
    201. Cho biết x = 2 là một nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx + c = 0 với các hệ số
    hữu tỉ. Tìm các nghiệm còn lại.
    202. Chứng minh 2 n - 3 <
    203. Tìm phần nguyên của số

    1
    1
    1
    +
    + ... +
    < 2 n - 2 với nÎ N ; n ≥ 2.
    2
    3
    n

    6 + 6 + ... + 6 + 6

    204. Cho a = 2 + 3. Tính a)
    205. Cho 3 số x, y,

    éëa 2 ùû

    b)

    (có 100 dấu căn).

    éëa 3 ùû .

    x + y là số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số

    x , y đều là số hữu

    tỉ

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ... +
    <2
    2 3 2 4 3
    (n + 1) n
    1
    1
    1
    1
    207. Cho 25 số tự nhiên a1 , a2 , a3 , … a25 thỏa đk :
    +
    +
    + ... +
    =9.
    a1
    a2
    a3
    a 25

    206. CMR, "n ≥ 1 , n Î N :

    Chứng minh rằng trong 25 số tự nhiên đó tồn tại 2 số bằng nhau.
    208. Giải phương trình

    2+ x
    2 + 2+ x

    209. Giải và biện luận với tham số a

    +

    2- x

    = 2.

    2 - 2- x
    1+ x + 1- x
    = a.
    1+ x - 1- x

    ì x (1 + y ) = 2y
    ïï
    210. Giải hệ phương trình í y (1 + z ) = 2z
    ï
    ïî z (1 + x ) = 2x
    211. Chứng minh rằng :

    13

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    (8 + 3 7 ) có 7 chữ số 9 liền sau dấu phẩy.
    b) Số ( 7 + 4 3 ) có mười chữ số 9 liền sau dấu phẩy.
    7

    a) Số

    10

    n nhất (n Î N*), ví dụ :
    1 = 1 Þ a1 = 1 ;
    2 » 1, 4 Þ a 2 = 1 ;
    3 » 1,7 Þ a 3 = 2 ;
    1 1 1
    1
    Tính :
    + + + ... +
    .
    a1 a 2 a 3
    a1980
    212. Kí hiệu an là số nguyên gần

    a) a n = 2 + 2 + ... + 2 + 2

    213. Tìm phần nguyên của các số (có n dấu căn) :
    b) a n = 4 + 4 + ... + 4 + 4

    4 = 2 Þ a4 = 2

    c) a n = 1996 + 1996 + ... + 1996 + 1996

    214. Tìm phần nguyên của A với n Î N : A = 4n 2 + 16n 2 + 8n + 3
    215. Chứng minh rằng khi viết số x =

    (

    3+ 2

    )

    200

    dưới dạng thập phân, ta được chữ số liền

    trước dấu phẩy là 1, chữ số liền sau dấu phẩy là 9.
    216. Tìm chữ số tận cùng của phần nguyên của

    (

    3+ 2

    )

    250

    .

    217. Tính tổng A = é 1 ù + é 2 ù + é 3 ù + ... + é 24 ù

    ë

    û ë

    û ë

    û

    ë

    û

    2

    218. Tìm giá trị lớn nhất của A = x (3 – x) với x ≥ 0.
    219. Giải phương trình : a) 3 x + 1 + 3 7 - x = 2

    x - 2 + x +1 = 3 .
    220. Có tồn tại các số hữu tỉ dương a, b không nếu : a) a + b = 2 b) a + b = 4 2 .
    221. Chứng minh các số sau là số vô tỉ : a) 3 5
    b) 3 2 + 3 4
    a+b+c 3
    222. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy với 3 số không âm :
    ³ abc .
    3
    a
    b
    c
    d
    1
    223. Cho a, b, c, d > 0. Biết
    +
    +
    +
    £ 1 . Chứng minh rằng : abcd £ .
    1+ a 1+ b 1+ c 1+ d
    81
    2
    2
    2
    x
    y
    z
    x y z
    224. Chứng minh bất đẳng thức : 2 + 2 + 2 ³ + +
    với x, y, z > 0
    y
    z
    x
    y z x
    b)

    3

    225. Cho a = 3 3 + 3 3 + 3 3 - 3 3 ; b = 2 3 3 . Chứng minh rằng : a < b.
    n

    æ 1ö
    226. a) Chứng minh với mọi số nguyên dương n, ta có : ç1 + ÷ < 3 .
    è nø
    b) Chứng minh rằng trong các số có dạng n n (n là số tự nhiên), số 3 3 có giá trị lớn nhất
    227. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2 + x + 1 + x 2 - x + 1 .
    228. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2(2 – x) biết x ≤ 4.
    229. Tìm giá trị lớn nhất của A = x 2 9 - x 2 .
    230. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = x(x2 – 6) biết 0 ≤ x ≤ 3.
    231. Một miếng bìa hình vuông có cạnh 3 dm. Ở mỗi góc của hình vuông lớn, người ta cắt đi
    một hình vuông nhỏ rồi gấp bìa để được một cái hộp hình hộp chữ nhật không nắp. Tính cạnh
    hình vuông nhỏ để thể tích của hộp là lớn nhất.

    14

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    232. Giải các phương trình sau :

    a) 1 + 3 x - 16 = 3 x + 3
    c)

    3

    b)

    x + 1 + 3 x - 1 = 3 5x

    3

    2 - x + x -1 = 1

    d) 2 3 2x - 1 = x 3 + 1

    x 3 - 3x - ( x 2 - 1) x 2 - 4

    h)

    3

    (x + 1) 2 + 3 (x - 1) 2 + 3 x 2 - 1 = 1

    k)

    4

    1- x2 + 4 1+ x + 4 1- x = 3

    2

    7- x - 3 x -5
    g) 3
    = 6-x
    7- x + 3 x -5
    3

    = 2- 3

    e)

    3

    i)
    l)

    4

    3

    x +1 + 3 x + 2 + 3 x + 3 = 0

    a - x + 4 b - x = 4 a + b - 2x (a, b là

    tham số)
    3

    233. Rút gọn A =

    a 4 + 3 a 2 b2 + 3 b4
    3

    a 2 + 3 ab + 3 b 2

    .

    234. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x 2 - x + 1 + x 2 + x + 1
    235. Xác định các số nguyên a, b sao cho một trong các nghiệm của phương trình :
    3x3 + ax2 + bx + 12 = 0 là 1 + 3 .
    236. Chứng minh

    3

    3 là số vô tỉ.

    237. Làm phép tính : a)

    3

    1 + 2 .6 3 - 2 2

    b)

    6

    9 + 4 5. 3 2 - 5 .

    238. Tính : a = 3 20 + 14 2 + 3 20 - 14 2 .

    7 + 5 2 + 3 7 - 2 5 = 2.

    239. Chứng minh :

    3

    240. Tính : A =

    7 + 48 - 4 28 - 16 3 . 4 7 + 48 .

    (

    4

    )

    241. Hãy lập phương trình f(x) = 0 với hệ số nguyên có một nghiệm là : x = 3 3 + 3 9 .

    1

    242. Tính giá trị của biểu thức : M = x3 + 3x – 14 với x = 3 7 + 5 2 3

    243. Giải các phương trình : a)

    b)

    3

    3

    7+5 2

    .

    x + 2 + 25 - x = 3 .
    3

    x - 9 = (x - 3) 2 + 6

    244. Tìm GTNN của biểu thức : A =

    c)

    (

    x 2 + 32 - 2 4 x 2 + 32 = 3

    )

    )

    (

    x3 + 2 1 + x3 + 1 + x3 + 2 1 - x3 + 1 .

    245. Cho các số dương a, b, c, d. Chứng minh : a + b + c + d ≥ 4 4 abcd .

    8-x
    246. Rút gọn : P =
    2- 3 x

    3
    æ
    x2
    :ç2+
    ç
    2+ 3 x
    è

    ö æ3
    2 3 x öæ 3 x2 - 4
    ÷+ç x + 3
    ÷ çç 3 2
    ÷
    x
    2
    è
    øè x + 2 x
    ø

    ö
    ÷;
    ÷
    ø

    Voi x > 0 , x ≠ 8
    247. CMR : x = 3 5 - 17 + 3 5 + 17 là nghiệm của phương trình x3 – 6x – 10 = 0.

    1

    248. Cho x =
    3

    15

    4 - 15

    + 3 4 - 15 . Tính giá trị biểu thức y = x3 – 3x + 1987.

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    a + 2 + 5.

    249. Chứng minh đẳng thức :
    3

    9-4 5

    = - 3 a -1.

    2 - 5 .3 9 + 4 5 - 3 a 2 + 3 a
    æ3
    ö
    9 + 4 5 + 3 2 + 5 ÷ . 3 5 - 2 - 2,1 < 0 .
    è
    ø

    250. Chứng minh bất đẳng thức : ç
    251. Rút gọn các biểu thức sau :

    æ
    ö ç 1+ 23 1
    a + a b + b
    4b
    b
    ÷ .ç
    a) A =
    3
    ÷
    3 2
    1
    3
    a + 3 ab + 3 b 2
    b + 2 ÷ ç 1 - 2.
    3
    ç
    ø
    b
    è
    æ a 3 a - 2a 3 b + 3 a 2 b 2 3 a 2 b - 3 ab 2 ö 1
    c) C = ç
    + 3
    ÷. 2 .
    3
    3 2
    3
    ç
    ÷ 3a
    a
    b
    a
    ab
    è
    ø
    3

    4

    252. Cho M =

    3

    2

    2

    3

    4

    æ
    b
    b) ç
    ç b +8
    ç
    è

    (

    )

    ö
    ÷ 24
    ÷÷ b +8
    ÷
    ø

    x 2 - 4a + 9 + x 2 - 4x + 8 . Tính giá trị của biểu thức M biết rằng:
    x 2 - 4x + 9 - x 2 - 4x + 8 = 2 .

    253. Tìm giá trị nhỏ nhất của : P = x 2 - 2ax + a 2 + x 2 - 2bx + b 2 (a < b)
    254. Chứng minh rằng, nếu a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác thì :
    abc ≥ (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b)
    255. Tìm giá trị của biểu thức | x – y | biết x + y = 2 và xy = -1
    256. Biết a – b = 2 + 1 , b – c = 2 - 1, tìm giá trị của biểu thức :
    A = a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca.
    257. Tìm x, y, z biết rằng : x + y + z + 4 = 2 x - 2 + 4 y - 3 + 6 z - 5 .
    258. Cho y =
    số.

    x + 2 x - 1 + x - 2 x - 1 . CMR, nếu 1 ≤ x ≤ 2 thì giá tr
     
    Gửi ý kiến

    Thư viện sách nói | Kỹ năng sống | Sống chậm lại - Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG !

    Nhúng mã HTML