TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

TÌM HIỂU LỊCH SỬ

LIÊN KẾT CỔNG THÔNG TIN - HỌC LIỆU SỐ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÁC HỒ VỚI VIỆC ĐỌC VÀ TỰ HỌC

    SÁCH ĐIỆN TỬ - STK

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SGK

    NHỮNG GÌ BẠN NÓI SẼ THAY ĐỔI CUỘC ĐỜI BẠN

    Sách nói Cây Chuối Non Đi Giày Xanh - Nguyễn Nhật Ánh

    QUAN TRỌNG HƠN NỖ LỰC LÀ GÌ?

    Ảnh ngẫu nhiên

    QD_TV_DAT_MUC_DO_1.jpg Z4876174390208_2c469c8d7f12b95a7712edc6e0209b63.jpg Z4876174439409_40d336e2d76f829b8621f3f4d39f95b7.jpg Z4876174507712_fff795bee4be98876a149c6bc10d662d.jpg Z4875175135570_0262c8b0b773fb4d6d43401313e7d368.jpg Z4875174391296_8db28926e3db4331d3ef1f636e5436a8.jpg Z4875172196673_691ccc60323b91482f4856c3afb1bd21.jpg Z4875172208331_92c0ed5ec003181b79ed0dd66cedaeaf.jpg Z6539313264757_9de38a31411156c8e95d4b92b1128a79.jpg Z6539313152701_beec50034bba567ef405aac61ba092b5.jpg Z6539313318933_4bdd8d86329fadcbdff75a283b3f8cdb.jpg Z6539313171507_80747793f158d63e3e00c846c27d92e8.jpg Z6539313224207_5bb21a531916f58c19f4e168ddc78d66.jpg Z6539313088956_1a0ee846f43174abb980c2dd5e87a72e.jpg Z6539313052868_12b306f9b908677abd45f0ddfdbae90f.jpg Z6539313223702_44d65efc3f54f806f72330d3cf548a94.jpg Z6539313152701_beec50034bba567ef405aac61ba092b5.jpg Z6539313056587_53301a33c10fd7d3ea90d218080cf2a6.jpg QD_Thu_vien_chuan.jpg

    THẾ GIỚI QUANH EM

    Y HỌC VÀ SỨC KHOẺ

    DANH NGÔN HAY

    Một cuốn sách hay thực sự hay dạy tôi nhiều điều hơn là đọc nó, Tôi phải nhanh chóng đặt nó xuống, bắt đầu sống theo những điều nó chỉ dẫn. Điều tôi bắt đầu bằng cách đọc, tôi phải kết thúc bằng hành động

    Hồ sơ bổ sung năm học 2024-2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Minh Hạnh
    Ngày gửi: 08h:51' 25-04-2025
    Dung lượng: 206.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN IA GRAI
    TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Số: 212/KHTVTHCSHV

    Ia Kha, ngày 29 tháng 8 năm 2024

    KẾ HOẠCH BỔ SUNG SÁCH
    Năm học: 2024 – 2025

    Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục
    và Đào tạo;
    Căn cứ Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 05 năm 2020 của Bộ
    trưởng Bộ GD&ĐT Thông tư ban hành quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường
    mầm non, tiểu học, THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học;
    Căn cứ tình hình thực tế, nhu cầu giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh
    trường THCS Hùng Vương. Nay bộ phận thư viện lập kế hoạch mua sắm bổ sung
    sách giáo khoa, sách nghiệp vụ, sách tham khảo theo chương trình giáo dục phổ
    thông năm 2018 như sau:
    DANH MỤC SÁCH GK CẦN MUA BỔ SUNG

    Stt

    Tên sách

    Số
    lượng

    Đơn
    giá

    Thành tiền

    1

    Toán 6/1 (CD)

    4

    24,000

    96,000

    2

    Toán 6/2 (CD)

    5

    20,000

    100,000

    3

    Ngữ văn 6/1 (CTST)

    6

    19,000

    114,000

    4

    Ngữ văn 6/2 (CTST)

    6

    15,000

    90,000

    5

    Tiếng Anh 6/1

    4

    33,000

    132,000

    6

    Tiếng Anh 6/2

    4

    33,000

    132,000

    7

    Khoa học tự nhiên 6 (CTST)

    4

    28,000

    112,000

    8

    Lịch sử và Địa lí 6 (KNTTVCS)

    4

    27,000

    108,000

    9

    Giáo dục công dân 6 (CTST)

    4

    7,000

    28,000

    10

    Âm nhạc 6 - KNTT

    4

    9,000

    36,000

    11

    Mĩ thuật 6 - KNTT

    4

    9,000

    36,000

    12

    Công nghệ 6 (KNTTVCS)

    4

    10,000

    40,000

    13

    Giáo dục thể chất 6 (KNTTVCS)

    4

    16,000

    64,000

    14

    Tin học 6- KNTT

    6

    10,000

    60,000

    1

    15

    HĐTN HN 6 (KNTTVCS)

    5

    8,000

    40,000

    16

    Toán 7/1 - cánh diều

    5

    21,000

    105,000

    17

    Toán 7/2 - cánh diều

    5

    24,000

    120,000

    18

    Ngữ văn 7/1- CTST

    5

    17,000

    85,000

    19

    Ngữ văn 7/2- CTST

    5

    16,000

    80,000

    20

    Tiếng Anh 7 (Global succes)

    5

    62,000

    310,000

    21

    Khoa học tự nhiên 7 - CTST

    5

    25,000

    125,000

    22

    Lịch sử và địa lí 7- KNTT

    5

    24,000

    120,000

    23

    Giáo dục công dân 7- KNTT

    5

    9,000

    45,000

    24

    Âm Nhạc 7- KNTT

    5

    10,000

    50,000

    25

    Mĩ Thuật 7 - KNTT

    5

    10,000

    50,000

    26

    Công nghệ 7 -KNTT

    5

    11,000

    55,000

    27

    Tin học 7- KNTT

    5

    11,000

    55,000

    28

    Giáo dục thể chất 7 -KNTT

    5

    14,000

    70,000

    29

    Hoạt động trải nghiệm 7 KNTT

    5

    10,000

    50,000

    30

    Toán 8/1- KNTT

    9

    17,000

    153,000

    31

    Toán 8/2 - KNTT

    9

    19,000

    171,000

    32

    Ngữ văn 8/1- CTST

    9

    19,000

    171,000

    33

    Ngữ văn 8/2- CTST

    9

    16,000

    144,000

    34

    Tiếng Anh 8(Global succes)

    3

    60,000

    180,000

    35

    Khoa học tự nhiên 8 - KNTT

    2

    26,000

    52,000

    36

    Lịch sử và địa lí 8- KNTT

    2

    23,000

    46,000

    37

    Giáo dục công dân 8 - KN

    2

    9,000

    18,000

    38

    Âm Nhạc 8- KNTT

    2

    9,000

    18,000

    39

    Mĩ Thuật 8 - KNTT

    2

    9,000

    18,000

    40

    Công nghệ 8 -KNTT

    2

    14,000

    28,000

    41

    Tin học 8 - KNTT

    2

    13,000

    26,000

    42

    Giáo dục thể chất 8 -KNTT

    2

    14,000

    28,000

    43

    Hoạt động trải nghiệm 8 KNTT

    2

    10,000

    20,000

    44

    Toán 9/1- KNTT

    15

    16,000

    240,000

    45

    Toán 9/2 - KNTT

    15

    18,000

    270,000

    46

    Ngữ văn 9/1- CTST

    15

    21,000

    315,000

    47

    Ngữ văn 9/2- CTST

    15

    20,000

    300,000

    48

    Tiếng Anh 9(Global succes)

    15

    62,000

    930,000

    49

    Khoa học tự nhiên 9 - CTST

    20

    28,000

    560,000

    50

    Lịch sử và địa lí 9- KNTT

    15

    31,000

    465,000

    51

    Giáo dục công dân 9 - KN

    15

    8,000

    120,000

    52

    Âm Nhạc 9- KNTT

    15

    9,000

    135,000

    2

    53

    Mĩ Thuật 9 - KNTT

    15

    10,000

    150,000

    54

    Công nghệ 9 lắp đặt mạng điện -KNTT

    15

    7,000

    105,000

    55

    Công nghệ 9 nghề nghiệp -KNTT

    15

    5,000

    75,000

    56

    Tin học 9 - KNTT

    15

    13,000

    195,000

    57

    Giáo dục thể chất 9 -KNTT

    15

    14,000

    210,000

    58

    Hoạt động trải nghiệm 9 KNTT

    20

    9,000

    180,000

    59

    SGV Mĩ thuật 6- KNTT
    SGV Toán 7- Cánh diều

    15,000
    54,000

    75,000

    60

    5
    5

    270,000

    61

    SGV Ngữ văn 7/1- CTST

    2

    27,000

    54,000

    62

    SGV Ngữ văn 7/2- CTST

    2

    24,000

    48,000

    63

    SGV Khoa học TN 7-CTST

    2

    62,000

    124,000

    64

    SGV Âm nhạc 7- KNTT

    2

    19,000

    38,000

    65

    SGV Công nghệ 7- KNTT

    2

    20,000

    40,000

    66

    SGV Mỹ thuật 7- KNTT

    10

    16,000

    160,000

    67

    SGV Âm nhạc 8- KNTT

    2

    19,000

    38,000

    68

    SGV Ngữ văn 8/2- CTST

    1

    27,000

    27,000

    69

    SGV Ngữ văn 9/2- CTST

    5

    28,000

    140,000

    70

    SGV Khoa học TN 9-CTST

    13

    60,000

    780,000

    71

    SGV Giáo dục công dân 9- KNTT

    8

    19,000

    152,000

    72

    SGV Tin học 9 - KNTT

    6

    20,000

    120,000

    73

    SGV Lịch sử địa lí 9 - KNTT

    11

    63,000

    693,000

    74

    SGV Mĩ thuật 9- KNTT

    4

    15,000

    60,000

    75

    SGV Tiếng Anh 9-KNTT

    7

    100,000

    700,000

    76

    SGV Âm nhạc 9- KNTT

    8

    17,000

    136,000

    77

    Phát triển Kỹ năng đọc hiểu và viết văn bản
    theo thể loại ngữ văn 8- CTST

    3

    90,000

    270,000

    78

    Đề kiểm tra, đánh giá lịch sử 8-KNTT

    3

    75,000

    225,000

    79

    HD trả lời câu hỏi và bài tập địa lí 8-KNTT

    3

    38,000

    114,000

    80

    Ngữ pháp và BT thực hành TA8-KNTT

    3

    55,000

    165,000

    3

    49,000

    147,000

    3

    92,000

    276,000

    82

    HD trả lời câu hỏi và bài tập lịch sử 8
    KNTT
    Đề kiểm tra tiếng anh 8-KNTT

    83

    Kiến thức ngữ pháp TA cần nhớ THCS

    3

    15,000

    45,000

    84

    Câu hỏi và bài tập BD HSG Địa lí 8

    3

    45,000

    135,000

    85

    199 đề và bài văn hay 9

    3

    85,000

    255,000

    86

    270 đề và bài văn hay 9

    3

    85,000

    255,000

    87

    Trắc nghiệm địa lí 9

    3

    48,000

    144,000

    88

    Tư liệu dạy - học địa lí 9

    3

    89,000

    267,000

    89

    Trả lời câu hỏi lịch sử 9

    3

    79,000

    237,000

    81

    3

    90

    Hướng dẫn viết&dàn ý các đoạn văn NLXH
    ngữ văn 9

    3

    72,000

    216,000

    91

    Những bài làm văn hay 9

    3

    59,000

    177,000

    92

    Câu hỏi và bài tập BD HSG Địa lí 9

    3

    58,000

    174,000

    93

    Giáo dục đạo đức, kĩ năng sống 9

    3

    48,000

    144,000

    94

    Ngữ pháp và BT thực hành TA 9- KNTT

    3

    69,000

    207,000

    95

    Đề kiểm tra tiếng anh 9-KNTT

    3

    108,000

    324,000

    96

    3

    99,000

    297,000

    3

    98,000

    294,000

    98

    Bồi dưỡng HSG Toán 9
    Định hướng phát triển năng lực Toán 9/1
    KNTT
    BD học sinh giỏi sinh học 9

    3

    130,000

    390,000

    99

    BD HSG hoá học 9 theo chuyên đề

    3

    125,000

    375,000

    100

    400 bài tập chọn lọc Hoá học 9

    3

    88,000

    264,000

    101

    3

    115,000

    345,000

    102

    BD học sinh giỏi KHTN 9
    Tuyển tập đề KT định kỳ khoa học tự nhiên
    9

    3

    129,000

    387,000

     

    TỔNG

     

    97

     

    17,615,000

    Tổng kinh phí dự trù mua bổ sung sách GK, GV,TK cho thư viện đợt 1 năm học
    2024 – 2025 là: 17.615.000 (Mười bảy triệu sáu trăm mười lăm ngàn đồng).
    Trên đây là bản kế hoạch mua sắm bổ sung sách giáo khoa, giáo viên, tham
    khảo phục vụ cho năm học 2024 – 2025. Nay bộ phận thư viện kính đề nghị lãnh
    đạo nhà trường tạo điều kiện tốt nhất. Đồng thời có ý kiến chỉ đạo kịp thời những sai
    sót cho phù hợp với tình hình thực tế của thư viện, sớm hoàn thành đúng các mục
    tiêu kế hoạch mà nhà trường đề ra./.
    CB. THƯ VIỆN

    XÉT DUYỆT HIỆU TRƯỞNG

    Trần Thị Minh Hạnh

    Trần Văn Đức

    4
     
    Gửi ý kiến

    Thư viện sách nói | Kỹ năng sống | Sống chậm lại - Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG !

    Nhúng mã HTML