DANH NGÔN HAY
Một cuốn sách hay thực sự hay dạy tôi nhiều điều hơn là đọc nó, Tôi phải nhanh chóng đặt nó xuống, bắt đầu sống theo những điều nó chỉ dẫn. Điều tôi bắt đầu bằng cách đọc, tôi phải kết thúc bằng hành động
Hồ sơ bổ sung năm học 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Hạnh
Ngày gửi: 08h:51' 25-04-2025
Dung lượng: 206.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Hạnh
Ngày gửi: 08h:51' 25-04-2025
Dung lượng: 206.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN IA GRAI
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 212/KHTVTHCSHV
Ia Kha, ngày 29 tháng 8 năm 2024
KẾ HOẠCH BỔ SUNG SÁCH
Năm học: 2024 – 2025
Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 05 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ GD&ĐT Thông tư ban hành quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường
mầm non, tiểu học, THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học;
Căn cứ tình hình thực tế, nhu cầu giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh
trường THCS Hùng Vương. Nay bộ phận thư viện lập kế hoạch mua sắm bổ sung
sách giáo khoa, sách nghiệp vụ, sách tham khảo theo chương trình giáo dục phổ
thông năm 2018 như sau:
DANH MỤC SÁCH GK CẦN MUA BỔ SUNG
Stt
Tên sách
Số
lượng
Đơn
giá
Thành tiền
1
Toán 6/1 (CD)
4
24,000
96,000
2
Toán 6/2 (CD)
5
20,000
100,000
3
Ngữ văn 6/1 (CTST)
6
19,000
114,000
4
Ngữ văn 6/2 (CTST)
6
15,000
90,000
5
Tiếng Anh 6/1
4
33,000
132,000
6
Tiếng Anh 6/2
4
33,000
132,000
7
Khoa học tự nhiên 6 (CTST)
4
28,000
112,000
8
Lịch sử và Địa lí 6 (KNTTVCS)
4
27,000
108,000
9
Giáo dục công dân 6 (CTST)
4
7,000
28,000
10
Âm nhạc 6 - KNTT
4
9,000
36,000
11
Mĩ thuật 6 - KNTT
4
9,000
36,000
12
Công nghệ 6 (KNTTVCS)
4
10,000
40,000
13
Giáo dục thể chất 6 (KNTTVCS)
4
16,000
64,000
14
Tin học 6- KNTT
6
10,000
60,000
1
15
HĐTN HN 6 (KNTTVCS)
5
8,000
40,000
16
Toán 7/1 - cánh diều
5
21,000
105,000
17
Toán 7/2 - cánh diều
5
24,000
120,000
18
Ngữ văn 7/1- CTST
5
17,000
85,000
19
Ngữ văn 7/2- CTST
5
16,000
80,000
20
Tiếng Anh 7 (Global succes)
5
62,000
310,000
21
Khoa học tự nhiên 7 - CTST
5
25,000
125,000
22
Lịch sử và địa lí 7- KNTT
5
24,000
120,000
23
Giáo dục công dân 7- KNTT
5
9,000
45,000
24
Âm Nhạc 7- KNTT
5
10,000
50,000
25
Mĩ Thuật 7 - KNTT
5
10,000
50,000
26
Công nghệ 7 -KNTT
5
11,000
55,000
27
Tin học 7- KNTT
5
11,000
55,000
28
Giáo dục thể chất 7 -KNTT
5
14,000
70,000
29
Hoạt động trải nghiệm 7 KNTT
5
10,000
50,000
30
Toán 8/1- KNTT
9
17,000
153,000
31
Toán 8/2 - KNTT
9
19,000
171,000
32
Ngữ văn 8/1- CTST
9
19,000
171,000
33
Ngữ văn 8/2- CTST
9
16,000
144,000
34
Tiếng Anh 8(Global succes)
3
60,000
180,000
35
Khoa học tự nhiên 8 - KNTT
2
26,000
52,000
36
Lịch sử và địa lí 8- KNTT
2
23,000
46,000
37
Giáo dục công dân 8 - KN
2
9,000
18,000
38
Âm Nhạc 8- KNTT
2
9,000
18,000
39
Mĩ Thuật 8 - KNTT
2
9,000
18,000
40
Công nghệ 8 -KNTT
2
14,000
28,000
41
Tin học 8 - KNTT
2
13,000
26,000
42
Giáo dục thể chất 8 -KNTT
2
14,000
28,000
43
Hoạt động trải nghiệm 8 KNTT
2
10,000
20,000
44
Toán 9/1- KNTT
15
16,000
240,000
45
Toán 9/2 - KNTT
15
18,000
270,000
46
Ngữ văn 9/1- CTST
15
21,000
315,000
47
Ngữ văn 9/2- CTST
15
20,000
300,000
48
Tiếng Anh 9(Global succes)
15
62,000
930,000
49
Khoa học tự nhiên 9 - CTST
20
28,000
560,000
50
Lịch sử và địa lí 9- KNTT
15
31,000
465,000
51
Giáo dục công dân 9 - KN
15
8,000
120,000
52
Âm Nhạc 9- KNTT
15
9,000
135,000
2
53
Mĩ Thuật 9 - KNTT
15
10,000
150,000
54
Công nghệ 9 lắp đặt mạng điện -KNTT
15
7,000
105,000
55
Công nghệ 9 nghề nghiệp -KNTT
15
5,000
75,000
56
Tin học 9 - KNTT
15
13,000
195,000
57
Giáo dục thể chất 9 -KNTT
15
14,000
210,000
58
Hoạt động trải nghiệm 9 KNTT
20
9,000
180,000
59
SGV Mĩ thuật 6- KNTT
SGV Toán 7- Cánh diều
15,000
54,000
75,000
60
5
5
270,000
61
SGV Ngữ văn 7/1- CTST
2
27,000
54,000
62
SGV Ngữ văn 7/2- CTST
2
24,000
48,000
63
SGV Khoa học TN 7-CTST
2
62,000
124,000
64
SGV Âm nhạc 7- KNTT
2
19,000
38,000
65
SGV Công nghệ 7- KNTT
2
20,000
40,000
66
SGV Mỹ thuật 7- KNTT
10
16,000
160,000
67
SGV Âm nhạc 8- KNTT
2
19,000
38,000
68
SGV Ngữ văn 8/2- CTST
1
27,000
27,000
69
SGV Ngữ văn 9/2- CTST
5
28,000
140,000
70
SGV Khoa học TN 9-CTST
13
60,000
780,000
71
SGV Giáo dục công dân 9- KNTT
8
19,000
152,000
72
SGV Tin học 9 - KNTT
6
20,000
120,000
73
SGV Lịch sử địa lí 9 - KNTT
11
63,000
693,000
74
SGV Mĩ thuật 9- KNTT
4
15,000
60,000
75
SGV Tiếng Anh 9-KNTT
7
100,000
700,000
76
SGV Âm nhạc 9- KNTT
8
17,000
136,000
77
Phát triển Kỹ năng đọc hiểu và viết văn bản
theo thể loại ngữ văn 8- CTST
3
90,000
270,000
78
Đề kiểm tra, đánh giá lịch sử 8-KNTT
3
75,000
225,000
79
HD trả lời câu hỏi và bài tập địa lí 8-KNTT
3
38,000
114,000
80
Ngữ pháp và BT thực hành TA8-KNTT
3
55,000
165,000
3
49,000
147,000
3
92,000
276,000
82
HD trả lời câu hỏi và bài tập lịch sử 8
KNTT
Đề kiểm tra tiếng anh 8-KNTT
83
Kiến thức ngữ pháp TA cần nhớ THCS
3
15,000
45,000
84
Câu hỏi và bài tập BD HSG Địa lí 8
3
45,000
135,000
85
199 đề và bài văn hay 9
3
85,000
255,000
86
270 đề và bài văn hay 9
3
85,000
255,000
87
Trắc nghiệm địa lí 9
3
48,000
144,000
88
Tư liệu dạy - học địa lí 9
3
89,000
267,000
89
Trả lời câu hỏi lịch sử 9
3
79,000
237,000
81
3
90
Hướng dẫn viết&dàn ý các đoạn văn NLXH
ngữ văn 9
3
72,000
216,000
91
Những bài làm văn hay 9
3
59,000
177,000
92
Câu hỏi và bài tập BD HSG Địa lí 9
3
58,000
174,000
93
Giáo dục đạo đức, kĩ năng sống 9
3
48,000
144,000
94
Ngữ pháp và BT thực hành TA 9- KNTT
3
69,000
207,000
95
Đề kiểm tra tiếng anh 9-KNTT
3
108,000
324,000
96
3
99,000
297,000
3
98,000
294,000
98
Bồi dưỡng HSG Toán 9
Định hướng phát triển năng lực Toán 9/1
KNTT
BD học sinh giỏi sinh học 9
3
130,000
390,000
99
BD HSG hoá học 9 theo chuyên đề
3
125,000
375,000
100
400 bài tập chọn lọc Hoá học 9
3
88,000
264,000
101
3
115,000
345,000
102
BD học sinh giỏi KHTN 9
Tuyển tập đề KT định kỳ khoa học tự nhiên
9
3
129,000
387,000
TỔNG
97
17,615,000
Tổng kinh phí dự trù mua bổ sung sách GK, GV,TK cho thư viện đợt 1 năm học
2024 – 2025 là: 17.615.000 (Mười bảy triệu sáu trăm mười lăm ngàn đồng).
Trên đây là bản kế hoạch mua sắm bổ sung sách giáo khoa, giáo viên, tham
khảo phục vụ cho năm học 2024 – 2025. Nay bộ phận thư viện kính đề nghị lãnh
đạo nhà trường tạo điều kiện tốt nhất. Đồng thời có ý kiến chỉ đạo kịp thời những sai
sót cho phù hợp với tình hình thực tế của thư viện, sớm hoàn thành đúng các mục
tiêu kế hoạch mà nhà trường đề ra./.
CB. THƯ VIỆN
XÉT DUYỆT HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Minh Hạnh
Trần Văn Đức
4
TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 212/KHTVTHCSHV
Ia Kha, ngày 29 tháng 8 năm 2024
KẾ HOẠCH BỔ SUNG SÁCH
Năm học: 2024 – 2025
Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 05 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ GD&ĐT Thông tư ban hành quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường
mầm non, tiểu học, THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học;
Căn cứ tình hình thực tế, nhu cầu giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh
trường THCS Hùng Vương. Nay bộ phận thư viện lập kế hoạch mua sắm bổ sung
sách giáo khoa, sách nghiệp vụ, sách tham khảo theo chương trình giáo dục phổ
thông năm 2018 như sau:
DANH MỤC SÁCH GK CẦN MUA BỔ SUNG
Stt
Tên sách
Số
lượng
Đơn
giá
Thành tiền
1
Toán 6/1 (CD)
4
24,000
96,000
2
Toán 6/2 (CD)
5
20,000
100,000
3
Ngữ văn 6/1 (CTST)
6
19,000
114,000
4
Ngữ văn 6/2 (CTST)
6
15,000
90,000
5
Tiếng Anh 6/1
4
33,000
132,000
6
Tiếng Anh 6/2
4
33,000
132,000
7
Khoa học tự nhiên 6 (CTST)
4
28,000
112,000
8
Lịch sử và Địa lí 6 (KNTTVCS)
4
27,000
108,000
9
Giáo dục công dân 6 (CTST)
4
7,000
28,000
10
Âm nhạc 6 - KNTT
4
9,000
36,000
11
Mĩ thuật 6 - KNTT
4
9,000
36,000
12
Công nghệ 6 (KNTTVCS)
4
10,000
40,000
13
Giáo dục thể chất 6 (KNTTVCS)
4
16,000
64,000
14
Tin học 6- KNTT
6
10,000
60,000
1
15
HĐTN HN 6 (KNTTVCS)
5
8,000
40,000
16
Toán 7/1 - cánh diều
5
21,000
105,000
17
Toán 7/2 - cánh diều
5
24,000
120,000
18
Ngữ văn 7/1- CTST
5
17,000
85,000
19
Ngữ văn 7/2- CTST
5
16,000
80,000
20
Tiếng Anh 7 (Global succes)
5
62,000
310,000
21
Khoa học tự nhiên 7 - CTST
5
25,000
125,000
22
Lịch sử và địa lí 7- KNTT
5
24,000
120,000
23
Giáo dục công dân 7- KNTT
5
9,000
45,000
24
Âm Nhạc 7- KNTT
5
10,000
50,000
25
Mĩ Thuật 7 - KNTT
5
10,000
50,000
26
Công nghệ 7 -KNTT
5
11,000
55,000
27
Tin học 7- KNTT
5
11,000
55,000
28
Giáo dục thể chất 7 -KNTT
5
14,000
70,000
29
Hoạt động trải nghiệm 7 KNTT
5
10,000
50,000
30
Toán 8/1- KNTT
9
17,000
153,000
31
Toán 8/2 - KNTT
9
19,000
171,000
32
Ngữ văn 8/1- CTST
9
19,000
171,000
33
Ngữ văn 8/2- CTST
9
16,000
144,000
34
Tiếng Anh 8(Global succes)
3
60,000
180,000
35
Khoa học tự nhiên 8 - KNTT
2
26,000
52,000
36
Lịch sử và địa lí 8- KNTT
2
23,000
46,000
37
Giáo dục công dân 8 - KN
2
9,000
18,000
38
Âm Nhạc 8- KNTT
2
9,000
18,000
39
Mĩ Thuật 8 - KNTT
2
9,000
18,000
40
Công nghệ 8 -KNTT
2
14,000
28,000
41
Tin học 8 - KNTT
2
13,000
26,000
42
Giáo dục thể chất 8 -KNTT
2
14,000
28,000
43
Hoạt động trải nghiệm 8 KNTT
2
10,000
20,000
44
Toán 9/1- KNTT
15
16,000
240,000
45
Toán 9/2 - KNTT
15
18,000
270,000
46
Ngữ văn 9/1- CTST
15
21,000
315,000
47
Ngữ văn 9/2- CTST
15
20,000
300,000
48
Tiếng Anh 9(Global succes)
15
62,000
930,000
49
Khoa học tự nhiên 9 - CTST
20
28,000
560,000
50
Lịch sử và địa lí 9- KNTT
15
31,000
465,000
51
Giáo dục công dân 9 - KN
15
8,000
120,000
52
Âm Nhạc 9- KNTT
15
9,000
135,000
2
53
Mĩ Thuật 9 - KNTT
15
10,000
150,000
54
Công nghệ 9 lắp đặt mạng điện -KNTT
15
7,000
105,000
55
Công nghệ 9 nghề nghiệp -KNTT
15
5,000
75,000
56
Tin học 9 - KNTT
15
13,000
195,000
57
Giáo dục thể chất 9 -KNTT
15
14,000
210,000
58
Hoạt động trải nghiệm 9 KNTT
20
9,000
180,000
59
SGV Mĩ thuật 6- KNTT
SGV Toán 7- Cánh diều
15,000
54,000
75,000
60
5
5
270,000
61
SGV Ngữ văn 7/1- CTST
2
27,000
54,000
62
SGV Ngữ văn 7/2- CTST
2
24,000
48,000
63
SGV Khoa học TN 7-CTST
2
62,000
124,000
64
SGV Âm nhạc 7- KNTT
2
19,000
38,000
65
SGV Công nghệ 7- KNTT
2
20,000
40,000
66
SGV Mỹ thuật 7- KNTT
10
16,000
160,000
67
SGV Âm nhạc 8- KNTT
2
19,000
38,000
68
SGV Ngữ văn 8/2- CTST
1
27,000
27,000
69
SGV Ngữ văn 9/2- CTST
5
28,000
140,000
70
SGV Khoa học TN 9-CTST
13
60,000
780,000
71
SGV Giáo dục công dân 9- KNTT
8
19,000
152,000
72
SGV Tin học 9 - KNTT
6
20,000
120,000
73
SGV Lịch sử địa lí 9 - KNTT
11
63,000
693,000
74
SGV Mĩ thuật 9- KNTT
4
15,000
60,000
75
SGV Tiếng Anh 9-KNTT
7
100,000
700,000
76
SGV Âm nhạc 9- KNTT
8
17,000
136,000
77
Phát triển Kỹ năng đọc hiểu và viết văn bản
theo thể loại ngữ văn 8- CTST
3
90,000
270,000
78
Đề kiểm tra, đánh giá lịch sử 8-KNTT
3
75,000
225,000
79
HD trả lời câu hỏi và bài tập địa lí 8-KNTT
3
38,000
114,000
80
Ngữ pháp và BT thực hành TA8-KNTT
3
55,000
165,000
3
49,000
147,000
3
92,000
276,000
82
HD trả lời câu hỏi và bài tập lịch sử 8
KNTT
Đề kiểm tra tiếng anh 8-KNTT
83
Kiến thức ngữ pháp TA cần nhớ THCS
3
15,000
45,000
84
Câu hỏi và bài tập BD HSG Địa lí 8
3
45,000
135,000
85
199 đề và bài văn hay 9
3
85,000
255,000
86
270 đề và bài văn hay 9
3
85,000
255,000
87
Trắc nghiệm địa lí 9
3
48,000
144,000
88
Tư liệu dạy - học địa lí 9
3
89,000
267,000
89
Trả lời câu hỏi lịch sử 9
3
79,000
237,000
81
3
90
Hướng dẫn viết&dàn ý các đoạn văn NLXH
ngữ văn 9
3
72,000
216,000
91
Những bài làm văn hay 9
3
59,000
177,000
92
Câu hỏi và bài tập BD HSG Địa lí 9
3
58,000
174,000
93
Giáo dục đạo đức, kĩ năng sống 9
3
48,000
144,000
94
Ngữ pháp và BT thực hành TA 9- KNTT
3
69,000
207,000
95
Đề kiểm tra tiếng anh 9-KNTT
3
108,000
324,000
96
3
99,000
297,000
3
98,000
294,000
98
Bồi dưỡng HSG Toán 9
Định hướng phát triển năng lực Toán 9/1
KNTT
BD học sinh giỏi sinh học 9
3
130,000
390,000
99
BD HSG hoá học 9 theo chuyên đề
3
125,000
375,000
100
400 bài tập chọn lọc Hoá học 9
3
88,000
264,000
101
3
115,000
345,000
102
BD học sinh giỏi KHTN 9
Tuyển tập đề KT định kỳ khoa học tự nhiên
9
3
129,000
387,000
TỔNG
97
17,615,000
Tổng kinh phí dự trù mua bổ sung sách GK, GV,TK cho thư viện đợt 1 năm học
2024 – 2025 là: 17.615.000 (Mười bảy triệu sáu trăm mười lăm ngàn đồng).
Trên đây là bản kế hoạch mua sắm bổ sung sách giáo khoa, giáo viên, tham
khảo phục vụ cho năm học 2024 – 2025. Nay bộ phận thư viện kính đề nghị lãnh
đạo nhà trường tạo điều kiện tốt nhất. Đồng thời có ý kiến chỉ đạo kịp thời những sai
sót cho phù hợp với tình hình thực tế của thư viện, sớm hoàn thành đúng các mục
tiêu kế hoạch mà nhà trường đề ra./.
CB. THƯ VIỆN
XÉT DUYỆT HIỆU TRƯỞNG
Trần Thị Minh Hạnh
Trần Văn Đức
4
 





